Cho vay/mượn

Danh sách các đồng coin Cho vay/mượn hàng đầu theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của coin Cho vay/mượn hiện tại là ₫8,64T , đã thay đổi -0,86% trong 24 giờ qua; khối lượng giao dịch của coin Cho vay/mượn là ₫21,15B, đã thay đổi -0,32% trong 24 giờ qua. Có 63 loại tiền điện tử trong danh sách của coin Cho vay/mượn hiện nay.
Các giao thức cho vay và đi vay là những nền tảng tài chính phi tập trung (DeFi), cho phép người dùng gửi tài sản tiền mã hóa để nhận lãi suất hoặc vay tài sản kỹ thuật số thông qua việc cung cấp tài sản thế chấp. Các giao thức này sử dụng hợp đồng thông minh để tự động hóa toàn bộ quy trình cho vay, qua đó loại bỏ hoàn toàn vai trò của các tổ chức trung gian truyền thống như ngân hàng. Người gửi tài sản vào các pool thanh khoản sẽ nhận được lợi nhuận từ lãi suất do người đi vay chi trả, còn người đi vay có thể tiếp cận nguồn vốn bằng cách khóa tài sản thế chấp, thường với tỷ lệ thế chấp cao hơn giá trị khoản vay nhằm giảm thiểu rủi ro vỡ nợ. Những giao thức lớn như Aave, Compound, và MakerDAO đã trở thành phần hạ tầng cốt lõi của DeFi, cung cấp nhiều loại tài sản và điều khoản linh hoạt. Các nền tảng này vận hành công khai, minh bạch trên blockchain, cho phép bất kỳ ai tham gia mà không bị giới hạn bởi vị trí địa lý hoặc lịch sử tín dụng. Toàn bộ lĩnh vực đã phát triển mạnh mẽ nhờ mang lại một hệ sinh thái tài chính thay thế, giúp người dùng tạo thu nhập thụ động và tiếp cận nguồn vốn mà không cần đáp ứng các yêu cầu từ ngân hàng truyền thống, dù vẫn tiềm ẩn các rủi ro như lỗ hổng hợp đồng thông minh, nguy cơ thanh lý tài sản thế chấp và biến động thị trường.

Tên
Giá mới nhất
% Biến động 24h
Giá mới nhất / % Biến động 24h
Biểu đồ 24h
Phạm vi giá 24h
Khối lượng 24h
Vốn hóa thị trường
Hành động
CREAM
CREAMCream
0,7143₫16.467,26
-6,07%
₫16,46K-6,07%
₫387,08M₫38,17B
ANC
ANCAnchor Protocol
0,0035018₫80,72
0,00%
₫80,720,00%
₫830,84₫28,28B
QI
QIQi Dao
0,0072640₫167,44
-0,67%
₫167,44-0,67%
₫79,06K₫24,52B
BZRX
BZRXbZx Protocol
0,0006938₫15,99
--
₫15,99--
₫120,09K₫15,68B
TAROT
TAROTTarot V1
0,0081356₫187,53
+0,06%
₫187,53+0,06%
₫42,87K₫12,69B
QUARTZ
QUARTZSandclock
0,07136₫1.644,96
+0,27%
₫1,64K+0,27%
₫32,89M₫12,06B
MPL
MPLMaple
0,1840₫4.243,36
0,00%
₫4,24K0,00%
--₫7,41B
UNITPROTOCOL
UNITPROTOCOLUnit Protocol
0,0006186₫14,26
0,00%
₫14,260,00%
--₫6,74B
SMARTCREDIT
SMARTCREDITSmartCredit
0,1329₫3.064,69
--
₫3,06K--
₫8,38M₫6,32B
UFT
UFTUniLend Finance
0,0021659₫49,92
-3,23%
₫49,92-3,23%
₫1,22B₫4,99B
FILDA
FILDAFilda
0,0011157₫25,71
-6,66%
₫25,71-6,66%
₫503,94M₫4,97B
BEND
BENDBendDAO
0,00004757₫1,09
-1,65%
₫1,09-1,65%
₫468,62K₫4,47B
RCN
RCNRipio
0,0003581₫8,25
-6,90%
₫8,25-6,90%
₫5,41M₫4,38B
IOL
IOLIolend
0,01060₫244,48
--
₫244,48--
₫25,05K₫4,37B
SCREAM
SCREAMScream
0,1998₫4.606,48
+1,06%
₫4,6K+1,06%
₫60,39K₫2B
FRIN
FRINFringe Finance
0,00006302₫1,45
0,00%
₫1,450,00%
--₫1,45B
MFI
MFIMarginswap
0,0087285₫201,20
+0,71%
₫201,2+0,71%
₫1,45M₫1,41B
PLY
PLYAurigami
0,00001365₫0,31
-8,10%
₫0,31-8,10%
₫1,05M₫1,29B
EQX
EQXEQIFi
0,00008763₫2,01
-13,18%
₫2,01-13,18%
₫22,29M₫1B
SYNC
SYNCSync Network
0,0002399₫5,53
+0,04%
₫5,53+0,04%
₫10,99M₫895,04M